Luận văn Nghiên cứu đặc điểm dân số Thành phố Hồ Chí Minh
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Nghiên cứu đặc điểm dân số Thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
luan_van_nghien_cuu_dac_diem_dan_so_thanh_pho_ho_chi_minh.pdf
Nội dung tài liệu: Luận văn Nghiên cứu đặc điểm dân số Thành phố Hồ Chí Minh
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Đặng Thị Phượng NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐỊA LÍ HỌC Thành phố Hồ Chí Minh – 2018
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Đặng Thị Phượng NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Chuyên ngành : Địa lí học Mã số : 8310501 LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐỊA LÍ HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. ĐÀM NGUYỄN THÙY DƯƠNG Thành phố Hồ Chí Minh – 2018
- LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan luận văn “Nghiên cứu đặc điểm dân số thành phố Hồ Chí Minh” là đề tài do cá nhân tôi nghiên cứu, thu thập, xử lí số liệu và thực hiện. Các số liệu, biểu bảng và hình ảnh thể hiện trong luận văn được trích dẫn từ các nguồn cụ thể. Nếu có gì sai sót tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm. Tác giả
- LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận văn tốt nghiệp này, tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ quý báu. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến TS. Đàm Nguyễn Thùy Dương - người đã trực tiếp hướng dẫn, chỉ bảo tận tình và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình nghiên cứu và thực hiện luận văn. Tôi xin chân thành cảm ơn quý thầy giáo, cô giáo Khoa Địa lí – Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh đã trực tiếp giảng dạy, giúp đỡ và góp nhiều ý kiến quý báu cho tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành đề tài luận văn tốt nghiệp. Tôi cũng xin được cảm ơn Ban giám hiệu, Phòng sau đại học, các phòng ban của Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, cán bộ thư viện trường đã tạo điều kiện cho tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường. Tôi xin chân thành cảm ơn Cục thống kê TP. Hồ Chí Minh và các cơ quan ban ngành đã nhiệt tình giúp đỡ, cung cấp, hỗ trợ thông tin, tư liệu và đóng góp ý kiến cho việc nghiên cứu và thực hiện đề tài. Hoàn thành luận văn này, tôi cũng nhận được sự động viên, giúp đỡ tốt nhất từ người thân và bạn bè. Tôi xin gửi lời cám ơn chân thành và sâu sắc tới những người đã luôn ủng hộ, chia sẻ và đồng hành cùng tôi. Xin trân trọng cảm ơn! Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 08 năm 2018 Tác giả luận văn Đặng Thị Phượng
- MỤC LỤC Trang phụ bìa Lời cam đoan Lời cảm ơn Mục lục Danh mục viết tắt Danh mục các bảng Danh mục các biểu đồ Danh mục các bản đồ MỞ ĐẦU .................................................................................................................... 1 Chương 1. CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ DÂN SỐ .............................. 7 1.1. Cơ sở lí luận ......................................................................................................... 7 1.1.1. Các khái niệm ............................................................................................ 7 1.1.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm dân số .......................................... 14 1.2. Cơ sở thực tiễn ................................................................................................... 19 1.2.1. Khái quát về đặc điểm dân số Việt Nam ................................................. 19 1.2.2. Khái quát về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ ................................ 34 Chương 2. ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ..................... 40 2.1. Khái quát lịch sử hình thành và phát triển thành phố Hồ Chí Minh .................. 40 2.2. Các nhân tố ảnh hưởng đến đặc điểm dân số thành phố Hồ Chí Minh ............. 41 2.2.1. Vị trí Địa lí và phạm vi lãnh thổ .............................................................. 41 2.2.2. Điều kiện tự nhiên .................................................................................... 42 2.2.3. Điều kiện kinh tế - xã hội ......................................................................... 47 2.3. Đặc điểm dân số thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2006 - 2016 ..................... 58 2.3.1. Quy mô dân số thành phố Hồ Chí Minh .................................................. 58 2.3.2. Gia tăng dân số thành phố Hồ Chí Minh ................................................. 61 2.3.3. Cơ cấu dân số thành phố Hồ Chí Minh .................................................... 72 2.3.4. Tỉ lệ dân thành thị của thành phố Hồ Chí Minh ...................................... 88 2.3.5. Phân bố dân cư của thành phố Hồ Chí Minh ........................................... 89 2.3.6. Thành phần dân cư của thành phố Hồ Chí Minh ..................................... 96
- Chương 3. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ HỢP LÍ Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐẾN NĂM 2025 ................................................................................... 99 3.1. Cơ sở đề xuất các định hướng............................................................................ 99 3.1.1. Căn cứ thực trạng đặc điểm dân số thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2006 – 2016 ............................................................................................. 99 3.1.2. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 ................................................................................................. 99 3.1.3. Dự báo quy mô dân số và nhập cư ở thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025 ....................................................................................................... 109 3.2. Giải pháp phát triển dân số và phân bố dân cư hợp lí ở thành phố Hồ Chí Minh ........................................................................................................ 113 3.2.1. Giải pháp phát triển dân số thành phố Hồ Chí Minh ............................ 113 3.2.2. Giải pháp phân bố dân cư và sử dụng hợp lí nguồn lao động ở thành phố Hồ Chí Minh, nhất là nguồn lao động nhập cư .............................. 118 3.2.3. Các biện pháp để tận dụng lợi thế cơ cấu dân số vàng và chuẩn bị cho vấn đề già hóa dân số của thành phố Hồ Chí Minh ........................ 122 KẾT LUẬN ............................................................................................................ 125 TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................... 128 PHỤ LỤC
- DANH MỤC VIẾT TẮT BPTT/KHHGĐ : Biện pháp tránh thai/ kế hoạch hóa gia đình BR-VT : Bà Rịa – Vũng Tàu BTB : Bắc Trung Bộ CNH, HĐH : Công nghiệp hóa, hiện đại hóa CSHT : Cơ sở hạ tầng CSVCKT : Cơ sở vật chất kĩ thuật ĐBSCL : Đồng bằng sông Cửu Long ĐBSH : Đồng bằng sông Hồng DHNTB : Duyên hải Nam Trung Bộ ĐHSP : Đại học Sư phạm ĐNB : Đông Nam Bộ KCN : Khu công nghiệp KCX : Khu chế xuất KHHGĐ : Kế hoạch hóa gia đình SKSS : Sức khỏe sinh sản TD&MNPB : Trung du và miền núi phía Bắc THCS : Trung học cơ sở THPT : Trung học phổ thông TN : Tây Nguyên TP. HỒ CHÍ MINH : Thành phố Hồ Chí Minh TP : Thành phố VKTTĐPN : Vùng kinh tế trọng điểm phía nam
- DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1.1. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên, gia tăng cơ học và gia tăng dân số các vùng của Việt Nam năm 2016 ........................................................................ 21 Bảng 1.2. Tuổi thọ trung bình của cả nước và các vùng kinh tế Việt Nam, 2006 - 2016 ........................................................................................... 28 Bảng 1.3. Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam phân theo giới tính và thành thị, nông thôn, giai đoạn 2006 - 2016 .................................... 29 Bảng 1.4. Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn của Việt Nam năm 2006 – 2016 .......................... 31 Bảng 1.5. Quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Việt Nam, 2006 - 2016 ........................................................................................... 33 Bảng 1.6. Tỉ trọng diện tích, dân số và mật độ dân số của các vùng kinh tế Việt Nam năm 2016 .............................................................................. 33 Bảng 2.1. Hiện trạng và cơ cấu sử dụng đất chia theo quận huyện của TP. Hồ Chí Minh năm 2016 .............................................................................. 45 Bảng 2.2. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 ........................................................................................... 50 Bảng 2.3. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 .................................................................................................... 50 Bảng 2.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành dịch vụ của TP. Hồ Chí Minh năm 2016 ............................................................................................... 51 Bảng 2.5. Số lượng cơ sở lưu trú của TP. Hồ Chí Minh, 2006 - 2016 .................. 53 Bảng 2.6. Số lượng cơ sở y tế TP. Hồ Chí Minh, 2006 - 2016 ............................. 54 Bảng 2.7. Số lượng trường học các cấp của TP. Hồ Chí Minh, 2006 - 2016 ........ 55 Bảng 2.8. Tỉ suất sinh thô của TP. Hồ Chí Minh, giai đoạn 2006 – 2016 ............ 61 Bảng 2.9. Tỉ suất chết thô của TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 ............................ 64 Bảng 2.10. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 ............ 66 Bảng 2.11. Tỉ suất nhập cư và xuất cư của TP. Hồ Chí Minh, vùng Đông Nam Bộ và cả nước, giai đoạn 2006 - 2016 .................................................. 66 Bảng 2.12. Tỉ trọng người nhập cư vào TP. Hồ Chí Minh phân theo vùng, năm 2006 – 2016 ........................................................................................... 68 Bảng 2.13. Các tỉ suất gia tăng dân số của TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 ........... 71
- Bảng 2.14. Tỉ số giới tính của cả nước, vùng Đông Nam Bộ và TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2006 – 2016 ................................................................. 74 Bảng 2.15. Số lượng và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên của TP. Hồ Chí Minh, vùng Đông Nam Bộ và cả nước, 2006 – 2016 ...................................... 78 Bảng 2.16. Tỉ trọng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc của TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2012 - 2016 .................................................................. 79 Bảng 2.17. Cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của TP. Hồ Chí Minh, năm 2011 - 2016 .......................... 81 Bảng 2.18. Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ chia theo giới tính, thành thị/ nông thôn của TP. Hồ Chí Minh, ĐNB và cả nước, 2006 – 2016 ........................................................................................... 83 Bảng 2.19. Tình hình đi học của dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo thành thị/nông thôn và giới tính của TP. Hồ Chí Minh năm 2016 ................................ 84 Bảng 2.20. Một số chỉ tiêu về trình độ cao nhất đạt được của dân số từ 15 tuổi trở lên của TP. Hồ Chí Minh, vùng Đông Nam Bộ và cả nước năm 2016 ............................................................................................... 85 Bảng 2.21. Tỉ lệ đi học chung và tỉ lệ đi học đúng tuổi của TP. Hồ Chí Minh, Đông Nam Bộ và cả nước năm 2016 .................................................... 87 Bảng 2.22. Quy mô dân số, diện tích và mật độ dân số các tỉnh/thành phố vùng Đông Nam Bộ năm 2016 ...................................................................... 91 Bảng 3.1. Dự báo tổng tỉ suất sinh (TFR) của TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2019 – 2029 .................................................................................................. 111 Bảng 3.2. Dự báo tuổi thọ trung bình của TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2019 - 2029 ......................................................................................... 112
- DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Hình 1.1. Biểu đồ quy mô và tỉ lệ tăng dân số Việt Nam, 1989 – 2016 ............... 20 Hình 1.2. Biểu đồ quy mô và cơ cấu dân số theo giới tính Việt Nam, 2006 – 2016 ........................................................................................... 22 Hình 1.3. Biểu đồ tỉ số giới tính của Việt Nam, giai đoạn 2006 – 2016 ............... 23 Hình 1.4. Biểu đồ tỉ số giới tính của các vùng năm 2016 ..................................... 24 Hình 1.5. Biểu đồ cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam, từ 1999 – 2016 ........................................................................................... 25 Hình 1.6. Tháp dân số của Việt Nam năm 1999, 2009 và 2016 ........................... 27 Hình 1.7. Biểu đồ quy mô lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam, 2006 – 2016 ........................................................................................... 28 Hình 1.8. Biểu đồ cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi của Việt Nam, 2006 – 2016 ......................................................................... 30 Hình 1.9. Biểu đồ cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Việt Nam, 2006 - 2016 .................................................................................................... 31 Hình 1.10. Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học của vùng Đông Nam Bộ, 2006 – 2016 ........................................................ 35 Hình 1.11. Tuổi thọ trung bình của Việt Nam và vùng Đông Nam Bộ, 2006 - 2016 ........................................................................................... 36 Hình 2.1. Biểu đồ quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 (theo giá thực tế) ....................................... 48 Hình 2.2. Biểu đồ tỉ trọng ngành nông – lâm – ngư nghiệp của TP. Hồ Chí Minh, 2006 – 2016 ................................................................................ 49 Hình 2.3. Biểu đồ quy mô dân số TP. Hồ Chí Minh giai đoạn 2006 – 2016 ........ 58 Hình 2.4. Biểu đồ quy mô dân số TP. Hồ Chí Minh chia theo quận, huyện, giai đoạn 2006 – 2016 ........................................................................... 59 Hình 2.5. Biểu đồ quy mô dân số chia theo đơn vị hành chính của TP. Hồ Chí Minh năm 2016 .............................................................................. 60 Hình 2.6. Biểu đồ số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ và tổng số con đã sinh chia theo nhóm tuổi, năm 2006 - 2016 ......................................................... 62